Thuốc giảm đau
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Pi-rô-xi-cam-beta-cyclo-dề-trin |
Chỉ định điều trị một số tình trạng đau nhức cấp tính đòi hỏi phải sử dụng thuốc chống viêm và giảm đau, bao gồm đau nhức do dạng thấp khớp, viêm xương khớp (bệnh thoái hóa khớp), viêm đốt sống dạng thấp, bệnh hệ thống cơ xương và khớp, bệnh gout, bệnh mô mềm và sau khi phẫu thuật. |
Nysa
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Trị hen suyễn
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Béc-lô-mê-tha-zôn di-prô-pi-ô-nát |
Chỉ định điều quản phòng ngừa bệnh suyễn nhẹ, vừa phải, hoặc nặng nơi người lớn hay trẻ em. |
Bekson
Bekson Forte
|
Thuốc hít
|
Xem vẻ ngoài |
| I-pra-trô-pi-um brô-đi-um |
Chỉ định điều trị bảo trì co thắt phế phản liên quan đến bệnh nghẽn phổi mãn tính, kể cả viêm phế quản mãn tính và tràn khí. |
Optra
|
Thuốc hít khí dung
Giải pháp
|
Xem vẻ ngoài |
| Mông-tê-lu-cát sô-đi-um |
Phòng ngừa và điều trị lâu dài bệnh suyễn và viêm mũi dị ứng |
Montiget
|
Thuốc hột
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| San-bu-ta-môn |
Được chỉ định dùng cho các trường hợp viêm phế quản kinh niên không tác dụng với các cách chữa trị thông thường, dùng trong điều trị hen phế quản cấp tính. |
Salbo
|
Thuốc hít
Giải pháp
|
Xem vẻ ngoài |
| San-bu-ta-môn + Béc-lô-mê-tha-zôn đi-prồ-pi-ô-nát |
Chỉ định điều quản lâu dài bệnh suyễn chỉ khi cần phải dùng corticosteroid dạng hít và liệu pháp giãn phế quản đã được thực hiện. |
Xaltide
|
Thuốc hít
|
Xem vẻ ngoài |
Chất làm loãng máu
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Cờ-lô-pi-đô-ren |
Chỉ định để giảm bớt tình trạng huyết khối nơi bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim gần đây, đột quỵ gần đây hoặc đã bị bệnh động mạch ngoại vi. |
Norplat
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Cờ-lô-pi-đô-ren + Át-pi-rin |
Chỉ định để giảm bớt tình trạng huyết khối nơi bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim gần đây, đột quỵ gần đây, đã bị bệnh động mạch ngoại vi, hội chứng động mạch vành cấp tính (đau thắt ngực không ổn định / MI không sóng Q) |
Norplat-S
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Thuốc chống co giật
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Ga-ba-pen-tin |
Chỉ định điều trị nhiều chứng đau khác nhau do bệnh thần kinh nơi người lớn: - Đau dây thần kinh nơi da (Postherpetic neuralgia, hay PHN) – Đau dây thần kinh ngoại vi do bệnh tiểu đường. - Đau dây thần kinh sinh ba. Làm liệu pháp bổ túc trong điều trị động kinh một phần có hay không có xảy ra lần thứ hai nơi bệnh nhân trên 12 tuổi bị bệnh động kinh. Cũng được chỉ định làm liệu pháp bổ túc trong điều trị động kinh một phần nơi bệnh nhân nhi đồng từ 3 đến 12 tuổi. |
Gabix
Mirgy
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
| P-rề-ga-ba-lin |
Chỉ định (a) điều quản chứng đau do bệnh thần kinh liên quan đến đau dây thần kinh ngoại vi do bệnh tiểu đường (b) đau dây thần kinh nơi da (c) làm liệu pháp bổ túc trong điều trị động kinh một phần có hay không có xảy ra lần thứ hai (d) điều trị bệnh lo lắng vu vơ (GAD) nơi người lớn (e) điều trị hội chứng đau cơ xơ (fibromyalgia syndrome, hay FMS). |
Gabica
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
Chống buồn nản (an thần)
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
|
|
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
| Ét-ci-ta-lo-bờ-ram |
Chỉ định điều trị (a) Từng đợt buồn nản nặng (b) Bệnh hoảng sợ kèm theo hay không kèm theo chứng sợ khoảng rộng. (c) Bệnh lo lắng xã hội (d) Bệnh lo lắng vu vơ (e) Bệnh bị ám ảnh và không kềm chế được. |
Zavesca
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Mi-ta-dza-pin |
Được chỉ định điều trị các chứng trầm cảm. |
Valta
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Trị tiểu đường
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Gliclazide |
Được chỉ định điều trị tiểu đường type II không cần insulin ở bệnh nhân trưởng thành đang áp dụng chế độ ăn kiêng, tập thể dục và giảm cân một mình nhưng không đủ để kiểm soát lượng đường trong máu. |
Getzid MR
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Gờ-li-mê-pi-rít |
Thuốc bổ túc cho chế độ ăn kiêng và tập luyện để hạ thấp lượng đường trong máu nơi bệnh nhân bị bệnh tiểu đường không lệ thuộc insulin (loại 2). |
Getryl
Getzglim
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Gờ-li-mê-pi-rít + Mét-phọc-min HCL |
Chỉ định làm thuốc bổ túc cho chế độ ăn kiêng và tập luyện để tăng cường kiểm soát lượng đường trong máu nơi bệnh nhân bị bệnh tiểu đường loại 2 không thể kiểm soát bằng glimipride hay metformin Hcl đơn thuần, hoặc đã bắt đầu đáp ứng với glimipride hay metformin Hcl đơn thuần nhưng cần phải gia tăng kiểm soát lượng đường trong máu. |
Getformin
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| In-su-lin tự nhiên trong tế bào gốc |
Chỉ định điều trị bệnh tiểu đường loại I, bệnh tiểu đường loại II, sử dụng đơn thuần hoặc kết hợp với các thuốc trị bệnh tiểu đường dạng uống. Bệnh nhân bị bệnh tiểu đường lúc mang thai. Cũng được dùng để điều quản khẩn cấp bệnh axit-ketone tiểu đường. |
Diamisu
Insuget
|
Chai nhỏ
|
Xem vẻ ngoài |
| Pi-ô-gờ-li-ta-zôn |
Điều trị bệnh tiểu đường loại 2 (NIDDM) hoặc bệnh tiểu đường khởi đầu nơi người lớn. |
Pioglite
Zolid
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Pi-ô-gờ-li-ta-zôn + Gờ-li-mê-pi-rít |
Chỉ định làm thuốc bổ túc cho chế độ ăn kiêng và tập luyện để tăng cường kiểm soát lượng đường trong máu nơi bệnh nhân bị bệnh tiểu đường loại 2. |
Zoliget
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Pi-ô-gờ-li-ta-zôn + Mét-phọc-min HCl |
Chỉ định làm thuốc bổ túc cho chế độ ăn kiêng và tập luyện để tăng cường kiểm soát lượng đường trong máu nơi bệnh nhân bị bệnh tiểu đường loại 2 đã được điều trị bằng pioglitazone đơn thuần hay không thể kiểm soát bằng metformin đơn thuần, hoặc đã bắt đầu đáp ứng với pioglitazone đơn thuần nhưng cần phải gia tăng kiểm soát lượng đường trong máu |
Pioglite Plus
Zolid Plus
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Trị tiểu đường (insulin tương tự)
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| In-su-lin Gờ-lạc-zin |
Thuốc này được chỉ định để điều trị:
- Bệnh nhân người lớn và trẻ em bị bệnh tiểu đường loại I.
- Dành cho bệnh nhân người lớn bị bệnh tiểu đường loại II cần có insulin cơ bản (tác dụng lâu dài) để kiểm soát chứng đường huyết cao.
|
Ba-sa-zin
|
Thuốc tiêm
|
Xem vẻ ngoài |
Hạ huyết áp
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Am-lô-đi-pin Bê-si-lát |
Chỉ định (a) Điều trị huyết áp cao. (b) Điều trị và phòng ngừa đau thắt ngực ổn định mãn tính. (c) Điều trị đau thắt ngực vì co cứng mạch được xác nhận hoặc khả nghi |
Amlo
Amloget
Lopicard
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Can-đề-xa-tan xi-lê-xê-tin |
Điều trị tăng huyết áp. Có thể sử dụng đơn thuần hoặc kết hợp với các thuốc hạ huyết áp khác. |
Advant
Atasart
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Can-đề-xa-tan xi-lê-xê-tin + Hi-đờ-rô-clô-rô-thi-a-zít |
Điều trị tăng huyết áp. |
Advantec
Atasart H
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Cạc-về-đi-lôn |
Được chỉ định điều trị chứng tăng huyết áp, sự hoạt động khác thường của tâm thất trái gây ra bởi chứng nhồi máu cơ tim, viêm họng kinh niên ổn định, viêm họng không ổn định và các bệnh nhân có triệu chứng của bệnh tim mãn tính từ ổn định, nhẹ, trung bình và nặng. |
Xicard
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Li-xin-ô-pờ-rin |
Sử dụng đơn thuần hoặc kết hợp với loại thuốc khác để điều trị huyết áp cao. |
Trupril
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Li-xin-ô-pờ-rin + Hi-đờ-rô-clô-rô-thi-a-zít |
Chỉ định điều quản bệnh huyết áp cao từ mức nhẹ đến vừa phải nơi bệnh nhân nào không thể kiểm soát bằng liệu pháp đơn thuần. |
Co-Trupril
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Thuốc tim mạch |
Được chỉ định điều trị: Chứng tăng huyết áp và an thần và kết hợp điều trị bệnh tim mãn tính ở bệnh nhân lớn tuổi. |
Nebil
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Ten-mi-xạc-tăng |
Chỉ định điều trị huyết áp cao chánh yếu. Có thể sử dụng đơn thuần hoặc kết hợp với các thuốc hạ huyết áp khác. |
Tasmi
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Ten-mi-xạc-tăng + Hi-đờ-rô-clô-rô-thi-a-zít |
Chỉ định điều trị huyết áp cao. |
CoTasmi
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Trị liệt sinh
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Tri-bu-lớt vi-ta-min E, L-Opti kẽm, Xê-lê-ni-um |
Chỉ định điều trị vấn đề sức khỏe tình dục đàn ông và bệnh liệt sinh. |
Gonadil-f
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
Chống viêm
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Đai-a-xê-rê-in |
Thuốc này được chỉ định để điều trị các bệnh thoái hóa khớp (viêm xương khớp và các bệnh liên quan) và giảm các triệu chứng trong việc điều trị lâu dài chứng viêm xương khớp. |
Đi-o-ra
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
Chống viêm (ruột)
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Mê-sa-la-zin |
Thuốc này được chỉ định để điều trị các trường hợp:- Viêm loét đại tràng cấp tính từ nhẹ đến vừa.
- Giữ cho chứng viêm loét đại tràng không tái phát sau khi đã bình phục
- Giữ cho chứng viêm hồi-đại tràng Crohn không tái phát sau khi đã bình phục
|
Ma-sa-côn
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Hạ lipit (giảm mỡ)
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| A-tô-vát-ta-tin |
Chỉ định điều trị các bệnh trạng như tăng cholesterol-huyết đồng hợp tử gia đình, tăng cholesterol-huyết nguyên phát, tăng lipoprotein-huyết và tăng triglixerit-huyết |
Lipiget
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| A-tô-vát-ta-tin + Ê-ze-ti-mít |
Được chỉ định điều trị hỗ trợ cho việc ăn kiêng nhằm giảm sự tăng cao C-toàn phần, LDL-C, Apo B ở bệnh nhân tăng cholesterol trong máu nguyên phát và với HoFH như hỗ trợ cho việc điều trị làm giảm lipid hoặc nếu việc này điều trị không khả thi. |
LipigetEZ
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Ê-ze-ti-mít |
Bổ túc cho chế độ ăn kiêng do bị tăng cholesterol-huyết nguyên phát, tăng cholesterol-huyết đồng hợp tử gia đình. Trị liệu kết hợp với chất ức chế reductaza (men khử) HMG-CoA. |
Ezita
Ezitoget
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Phê-nô-phi-bờ-rát |
Chỉ định làm trị liệu bổ túc cho chế độ ăn kiêng để giảm bớt LDL-C, Total-C, Triglixerit và Apo B nơi bệnh nhân người lớn bị tăng cholesterol-huyết nguyên phát hoặc loạn tăng lipit-huyết hỗn hợp (Fredrickson Loại IIa và IIb). Fenoget được chỉ định làm trị liệu bổ túc cho chế độ ăn kiêng để điều trị bệnh nhân người lớn bị tăng triglixerit-huyết (tăng lipit-huyết Fredrickson loại IV và V). |
Fenoget
Fenogetz
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
| Rô-su-vát-ta-tin |
Chỉ định điều trị các bệnh trạng như tăng cholesterol-huyết đồng hợp tử gia đình, tăng cholesterol-huyết nguyên phát, tăng lipoprotein-huyết và tăng triglixerit-huyết. |
Richstatin
Rovista
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Trị sốt rét
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Ác-tê-mét-thờ- + Lu-mê-phan-trin |
Dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng không có biến chứng với plasmodium falciparum, kể cả các dòng siêu vi kháng (lờn) nhiều loại thuốc nơi người lớn, trẻ em và trẻ sơ sanh nặng từ 5 kg trở lên. |
Artheget
Artheget DS
Artheget EZ
Artheget Junior
|
Thuốc uống qua miệng
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Trị béo phì
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Ọc-li-s-tát |
Thuốc này được sử dụng cùng với sự thay đổi chế độ ăn uống (ăn uống giảm năng lượng) trong việc quản lý chứng béo phì, cho những bệnh nhân có chỉ số khối cơ thể (BMI) 30 Kg/m2 hoặc cao hơn. Ngoài ra, thuốc này còn được sử dụng cho bệnh nhân béo phì có chỉ số khối cơ thể (BMI) 27 Kg/m2 hoặc cao hơn có các yếu tố nguy cơ liên quan (ví dụ như cao huyết áp, tiểu đường, rối loạn lipid trong máu). |
Orlifit
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
Thuốc kháng sinh
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| A-len-drô-nát Sô-đi-um |
Phòng ngừa và điều trị loãng xương. |
Alenta
Reventa
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Thuốc chống viêm khớp Glucosamine Sulphate + Chondroitin Sulphate |
Điều trị viêm xương khớp (OA) từ mức nhẹ đến vừa phải |
Carsamin Plus
Cartigen Plus
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Chống siêu vi retrovirus
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Thuốc điều trị HIV |
Tenofo-B được kê toa kết hợp với ít nhất hai loại thuốc chống siêu vi retrovirus khác để điều quản người lớn bị nhiễm siêu vi bệnh liệt kháng (HIV). Dùng để điều trị bệnh viêm gan B mãn tính nơi người lớn kèm có bệnh gan tự lành có bằng chứng số lượng siêu vi đang tăng lên bằng cách nhân bội; mức alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh tăng cao liên tục và có bằng chứng đang bị viêm và xơ hóa. |
Getino B
Tenofo-B
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Trị thấp khớp
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Xê-lê-cô-xíp |
Điều trị triệu chứng của viêm xương khớp (OA), viêm khớp dạng thấp (RA) và viêm đốt sống dạng thấp. |
Celbexx
Celbexx Plus
Celcoxx
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
| Đi-cờ-lô-phê-nác Sô-đi-um |
Điều trị đau nhức và sưng viêm do bệnh viêm khớp, gout (thống phong) hoặc thấp khớp gây ra. |
Panslay
|
Thuốc tiêm
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| / Đi-cờ-lô-phê-nác Sô-đi-um + Mi-sô-p-rốt-tôn |
Sản phẩm kết hợp có độ an toàn GI để điều trị đau nhức và sưng viêm liên quan đến bệnh viêm khớp, gout (thống phong) hoặc thấp khớp. |
Cytopan
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Hi-đờ-rô-xi-cô-rô-quin Sun-phát |
Chỉ định điều trị: Viêm khớp dạng thấp cấp tính và mãn tính, luput ban đỏ toàn thân và dạng đĩa nhẹ. HCQ 200 cũng được chỉ định để trị dứt và điều trị sốt rét. HCQ cũng được dùng để điều trị phát ban da nhạy ánh sáng. |
HCQ 200
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Chống co thắt
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Mê-bê-vê-rin HCl |
Chỉ định điều trị hội chứng khó chịu đường ruột (IBS) ở dạng nguyên phát, liên quan đến đau co thắt đường ruột, tiêu chảy và táo bón. |
Mebever MR
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
Chất trị loét (chất ức chế bơm proton)
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| É-xô-mê-p-ra-zôn |
Được chỉ định điều trị ngắn hạn đối với các bệnh nhân bị chứng trào ngược dạ dày thực quản với các triệu chứng đau và/ hoặc trào ngược, kết hợp với thuốc kháng viêm không chứa steroid làm lành vết loét dạ dày, ngăn ngừa viêm loét dạ dày tá tràng cho các bệnh nhân nặng bằng cách kết hợp với thuốc kháng viêm không chứa steroid. Ghi chú: Nexum IV được chỉ định cho vùng thượng S khi không thể dùng đường uống. |
Esome
Nexum
Nexum IV
|
Viên bao
Chích tĩnh mạch
|
Xem vẻ ngoài |
| Ô-mê-p-ra-zôn |
Được chỉ định điều trị các bệnh: trào ngược dạ dày thực quản, loét hệ thống tiêu hoá, kết hợp với thuốc kháng viêm không chứa steroid phòng ngừa vết loét, hội chứng Zollinger-Ellison, phòng chống trào ngược axit vào thực quản khí quản, chứng khó tiêu. Ghi chú: Risek IV được chỉ định cho vùng thượng S khi không thể dùng đường uống. |
Getzome
Risek
|
Viên bao
Thuốc truyền
Thuốc tiêm
Chích tĩnh mạch
|
Xem vẻ ngoài |
| Ô-mê-p-ra-zôn + Sô-đi-um bi-cạc-bô-nát |
Thuốc bột RISEK INSTA đình chỉ bằng miệng được chỉ định dùng để điều trị: Chứng ợ nóng và các triệu chứng khác liên quan đến GERD; dùng điều trị bệnh ăn mòn thực quản được chuẩn đoán bằng nội soi; điều trị ngắn hạn bệnh viêm loét tá tràng; điều trị ngắn hạn loét dạ dày nhẹ, bảo dưỡng điều trị bệnh ăn mòn thực quản; giảm thiểu rủi ro trong điều trị thượng chảy máu đường tiêu hoá đối với các bệnh nhân nặng. |
Risek Insta
|
Gói
|
Xem vẻ ngoài |
| Ra-bê-p-ra-zôn Sô-đi-um |
Chỉ định điều trị các bệnh trạng sau đây. (a) Loét tá tràng cấp tính. (b) Loét dạ dày lành tính cấp tính. (c) Bệnh hồi lưu dạ dày-thực quản (GERD) có triệu chứng trầy xước hoặc loét. (d) Điều quản lâu dài bệnh hồi lưu dạ dày-thực quản (Bảo trì GERD). (e) Hội chứng Zollinger-Ellison. (f) Tiêu diệt vi khuẩn Helicobacter pylori (gây bệnh loét tiêu hóa) nơi bệnh nhân bị bệnh loét tiêu hóa khi kết hợp với chế độ trị liệu chống vi khuẩn thích hợp. |
Promto
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Chống siêu vi
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Ri-ba-vi-rin |
Sản phẩm chống siêu vi phổ rộng dạng uống để điều trị viêm gan C bằng cách kết hợp với chất tái kết hợp interferon-Alfa |
Ribazole
|
Viên bao
Sirô
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Thuốc trụ sinh - Cephalosporin
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Xép-tri-a-xon Sô-đi-um |
Chỉ định điều trị những chứng nhiễm trùng sau đây do các sinh vật dễ gây nhiễm:
Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, viêm tai giữa cấp tính do vi trùng, nhiễm trùng da và các cấu tạo của da, nhiễm trùng đường tiết niệu, bệnh lậu không biến chứng (cổ tử cung/niệu đạo và trực tràng), các chứng viêm vùng chậu, nhiễm trùng máu do vi trùng, nhiễm trùng xương và khớp xương, nhiễm trùng ổ bụng, viêm màng não, phòng ngừa nhiễm trùng trong giải phẫu và nhiễm trùng nơi bệnh nhân mắc bệnh giảm bạch cầu. |
Getofin
|
Thuốc tiêm
|
Xem vẻ ngoài |
Thuốc trụ sinh
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| A-zi-thờ-rô-mi-cin |
Được chỉ định trong điều trị: viêm đường hô hốp trên và hô hấp dưới; nhiễm trùng da thông thường và nhiễm trùng cấu trúc da; các bệnh lây qua đường sinh dục (viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung), viêm Khung xương chậu ở những bệnh nhân được chỉ định liệu pháp tĩnh mạch ban đầu; viêm kết mạc và đau mắt hột ở người lớn và trẻ em trên 12 tháng tuổi; Ngăn ngừa nhiễm trùng do MAC ở người lớn và trẻ em trên 12 tháng tuổi. |
Azoget
Zetro
|
Viên bao
Thuốc uống qua miệng
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Xê-phi-xim |
Chỉ định điều trị các bệnh nhiễm trùng sau đây khi do những dòng vi sinh vật đã định dễ bị nhiễm gây ra. Nhiễm trùng đường tiết niệu không có biến chứng, viêm tai giữa, viêm họng và viêm amiđan, viêm phế quản cấp tính và viêm phế quản mãn tính trở nặng cấp tính, bệnh hoa liễu không có biến chứng (cổ tử cung/niệu đạo). |
Cefiget
|
Viên bao
Thuốc nước DS
Thuốc nước
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Xi-p-rô-phờ-lô-xa-xin |
Được chỉ định trong điều trị đối với các bệnh nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm: nhiễm khuẩn Đường Hô hấp, nhiễm trùng ENT, nhiễm trùng Đường tiết niệu, nhiễm trùng Da và các loại nhiễm trùng nhẹ khác, nhiễm trùng Xương và khớp, nhiễm trùng Tiêu hoá, Nhiễm trùng Ống Mật, Nhiễm trùng Đường Ruột, các bệnh Viêm khung Xương chậu, nhiễm trùng Hệ thống Phản ứng Dị ứng, Bệnh lậu, nhiễm trùng Đường tiểu nặng và viêm bể thận ở trẻ em và thanh niên và Đường hô hấp và Bệnh than ở người lớn và trẻ em. |
Getcipro
|
Chích tĩnh mạch
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| C-la-ri-thờ-rô-mi-cin |
Chỉ định điều trị nhiễm trùng từ mức nhẹ đến vừa phải như viêm họng/viêm amiđan, viêm xoang hàm cấp tính, viêm phế quản mãn tính trở nặng cấp tính do vi khuẩn, bệnh viêm phổi nhiễm nơi cộng đồng, nhiễm trùng da và cấu trúc da không có biến chứng và cũng được chỉ định điều trị bệnh nhân bị loét tá tràng liên quan đến nhiễm siêu vi H.pylori khi kết hợp với omeprazole. |
Clariget
Clariget OD
Claritek
Claritek XL
|
Thuốc giọt
Thuốc hột
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Đô-xi-xích-lin Hi-cờ-lát |
Dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn, như nhiễm trùng đường tiết niệu, mụn trứng cá, bệnh lậu, và các bệnh về nướu (bệnh răng miệng) và các bệnh nhiễm khuẩn khác. |
Etidoxin
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
| Lê-vô-phờ-lo-xa-xin |
Thuốc trụ sinh phổ rộng để điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn như viêm phổi, viêm phế quản và viêm xoang mãn tính, nhiễm trùng đường tiết niệu và nhiễm trùng da. |
Getzlox
Leflox
Levocin
|
Chích tĩnh mạch
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Mô-xi-phờ-lô-xa-xin |
Chỉ định điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn sau đây. (a) Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn (b) Viêm phế quản mãn tính trở nặng cấp tính do vi khuẩn. (c) Bệnh viêm phổi nhiễm nơi cộng đồng. (d) Nhiễm trùng da và cấu trúc da không có biến chứng. (e) Nhiễm trùng da và cấu trúc da có biến chứng. |
Getmoxy
Moxiget
|
Chích tĩnh mạch
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Ô-phờ-lô-xa-xin |
Chỉ định điều trị người lớn bị nhiễm trùng từ mức nhẹ đến vừa phải do dòng vi sinh vật đã định dễ bị nhiễm gây ra ở các bệnh nhiễm trùng sau đây. (a) Viêm phế quản mãn tính trở nặng cấp tính do vi khuẩn. (b) Bệnh viêm phổi nhiễm nơi cộng đồng. (c) Nhiễm trùng da và kết cấu da không có biến chứng. (d) Bệnh hoa liễu ở niệu đạo và cổ tử cung không có biến chứng, cấp tính (e) Viêm niệu đạo và viêm cổ tử cung không có lậu cầu khuẩn (g) Bệnh viêm chậu hông cấp tính (kể cả nhiễm trùng nặng). (h) Viêm bàng quang không có biến chứng (i) Nhiễm trùng đường tiết niệu có biến chứng. (j) Viêm tuyến tiền liệt |
Getzacin
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Kháng histamin và chống dị ứng
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Đề-lô-ra-ta-đin |
Chỉ định điều trị (a) Viêm mũi dị ứng theo mùa (b) Viêm mũi dị ứng quanh năm (c) Mề đay tự phát mãn tính |
Desloget
Larinex
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Phe-xô-phê-na-đin HCl |
Một loại kháng histamin không giảm đau để điều trị các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng và mề đay theo mùa. |
Fexet
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Phe-xô-phê-na-đin HCl + A-tô-vát-ta-tin |
Một loại kháng histamin không giảm đau kết hợp với thuốc trị nghẹt mũi để điều trị các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng và viêm xoang theo mùa. |
Fexet D
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Lê-vô-xê-tri-zin |
Chỉ định điều trị các triệu chứng liên quan đến dị ứng nơi người lớn và trẻ em trên 6 tuổi như (a) Viêm mũi dị ứng theo mùa (kể cả những triệu chứng của mắt). (b) Viêm mũi dị ứng quanh năm. (c) Mề đay tự phát mãn tính. |
Rincit
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Lô-ra-ta-đin |
Chỉ định làm giảm các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm như hắt hơi, sổ mũi và ngứa mũi cũng như ngứa và nóng ran mắt. Cũng chỉ định làm giảm các triệu chứng và dấu hiệu của mề đay mãn tính và bệnh da dị ứng khác. |
Allerget
Glora
|
Sirô
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Chống tăng lipit
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Xim-vát-ta-tin |
Được chỉ định điều trị: (a) Bệnh nhân tăng Cholesterol yêu cầu chuyển hoá Lipid (b) Bệnh nhân trẻ tuổi có dị hợp tử gen về tăng Cholesterol (HeFH). |
Simvoget
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Hạ huyết áp và hạ lipit
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Am-lô-đi-pin + A-tô-vát-ta-tin |
Chỉ định nơi bệnh nhân với cách điều trị phù hợp bằng cả amlodipine lẫn atorvastatin. Dùng để điều trị bệnh nhân bị tăng lipit-huyết và huyết áp cao hoặc đau thắt ngực |
Ampiget
Cadwin
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Giảm lo lắng
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| An-p-ra-zô-lam |
Làm giảm lo lắng, hồi hộp, và căng thẳng liên quan đến bệnh lo lắng. Cũng được dùng để điều trị bệnh hoảng sợ. |
Praz
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Phổ rộng penicillin + chất ức chế beta lactamase
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Co-a-mo-xi-cờ-la-vơ |
Chỉ định dùng để điều trị ngắn hạn tình trạng nhiễm trùng vi trùng như:
- Nhiễm trùng đường hô hấp trên (gồm cả tai, mũi, họng), thí dụ như viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa.
- Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, thí dụ như những cơn kịch phát của chứng viêm phế quản mãn tính, viêm phổi thùy và viêm phế quản phổi.
- Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục, thí dụ như viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận, viêm đường sinh dục nữ.
- Nhiễm trùng da và mô mềm, thí dụ như mụt nhọt, áp-xe hay ung mủ, viêm mô tế bào và nhiễm trùng vết thương.
- Nhiễm trùng xương và khớp xương, thí dụ như viêm xương tủy.
- Các loại nhiễm trùng khác, thí dụ như sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm trùng hậu sản, nhiễm trùng trong ổ bụng, nhiễm trùng máu, viêm phúc mạc, nhiễm trùng sau giải phẫu.
- Ngoài ra cũng được chỉ định để phòng ngừa các trường hợp nhiễm trùng liên quan đến những cuộc giải phẫu quan trọng như giải phẫu dạ dày-ruột, giải phẫu vùng chậu, đầu và cổ, tim, thận, thay thế khớp và giải phẫu ống mật.
|
Amclav
Amclav-DS
Amclav-Plus
|
Thuốc nước
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Bổ sung can-xi
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Khoáng xương Tổng hợp Ossein |
Được chỉ định điều trị: hỗ trợ đáp ứng nhu cầu về khoáng chất trong quá trình mang thai và cho con bú, loãng xương, nhuyễn xương, phòng chống các bệnh về răng, làm chậm quá trình tạo thành xẹo xương |
Osam
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Khoáng xương Tổng hợp + Vitamin D |
Được chỉ định điều trị: hỗ trợ cho nhu cầu về khoáng chất tăng trong quá trình mang thai và cho con bú, loãng xương, nhuyễn xương, việm khớp, còi xương, nhức xương, yếu xương, cứng khớp, mệt mỏi, giảm can-xi huyết, phòng chống các bệnh về răng, làm chậm quá trình tạo thành xẹo xương |
Osam-D
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Nhóm đường tiêu hoá
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Xi-ni-ta-prid |
Được chỉ định điều trị : - Bệnh trào ngược dạ dày thực quản.
- Rối loạn chức năng tiêu hoá
|
Cinita
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Hematin (chất bổ huyết)
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Hydroxide sắt (III) + phức hợp polymaltose |
Được chỉ định cho: điều trị thiếu sắt tiềm ẩn; thiếu sắt; phòng và trị bệnh thiếu sắt trước, trong và sau thời kỳ mang thai (trong thời gian cho con bú). |
Ferfix
|
Sirô
|
Xem vẻ ngoài |
| Hydroxide sắt (III) phức hợp polymaltose + Folic a-xít |
Được chỉ định cho: điều trị thiếu sắt tiềm ẩn; thiếu sắt; phòng và trị bệnh thiếu sắt và axít Folic trước, trong và sau thời kỳ mang thai (trong thời gian cho bú). |
Ferfix-FA
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
| Sắt xu-cờ-rô |
Ferotein-S được chỉ định điều trị thiếu chất sắt khi có nhu cầu bệnh xá là phải nhanh chóng cung cấp chắt sắt để dự trữ chất sắt, Bệnh nhân nào không thể chịu được liệu pháp uống chất sắt hoặc không tuân hành, Đối với bệnh viêm đại tràng thì chế phẩm dầu sắt có công hiệu, Bệnh thận mãn tính không phụ thuộc thẩm tách, Bệnh nhân đang sử dụng erytropoietin, Bệnh thận mãn tính không phụ thuộc thẩm tách, Bệnh nhân không sử dụng erytropoietin, Bệnh thận mãn tính phụ thuộc thẩm tách máu, Bệnh nhân đang sử dụng erytropoietin, Bệnh thận mãn tính phụ thuộc thẩm tách qua màng bụng, Bệnh nhân đang sử dụng erytropoietin. |
Ferotein-S
|
Chích tĩnh mạch
|
Xem vẻ ngoài |
Bảo vệ gan nhiễm mỡ
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Xi-li-ma-rin |
Chỉ định điều trị, (a) bảo vệ gan tránh tác hại của độc tố, kim loại nặng, rượu và ngộ độc. (b) Bệnh gan, viêm gan cấp tính và mãn tính. (c) Tình trạng thoái hóa mỡ của gan, xơ gan. (d) Bệnh vảy nến. (e) Bệnh túi mật. (f) Khó tiêu. Thuốc này cũng bảo vệ gan tránh tác hại của thuốc gây mê |
Heprotec
Sym
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Ức chế miễn dịch
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| In-tê-ph6-rôn – An-pha 2b |
Điều trị nhiễm siêu vi viêm gan C (HCV) và siêu vi viêm gan B (HBV) nơi người lớn và trẻ em có nguy cơ bị bệnh gan. Đối với HCV, interferon-Alfa 2b được sử dụng kết hợp với ribavirin. |
Uniferon
|
Thuốc tiêm
|
Xem vẻ ngoài |
| Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ miễn dịch |
Viêm gan C mãn tính: Chỉ định điều trị viêm gan C mãn tính ở người lớn trong trường hợp đã dương tính với huyết thanh HCV-RNA, kể cả những bệnh nhân xơ gan giai đoạn đầu và/hoặc đồng nhiễm với HIV đã được điều trị ổn định.
Viêm gan B mãn tính: Việc điều trị đối với HBeAg dương tính hoặc HBeAg âm tính với bệnh viêm gan B mãn tính ở bệnh nhân trưởng thành không có triệu chứng bệnh gan giai đoạn đầu và có bằng chứng của sự sao chép vi rút, tăng men alanin aminotransferase (ALT) và xác nhận có tiền sử bị viêm gan và/hoặc bệnh nhân bị xơ gan.
|
Unipeg
|
Thuốc tiêm
|
Xem vẻ ngoài |
Thuốc nhuận tràng
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Lắc-tu-lô |
Thuốc trị táo bón. |
Lilac
|
Sirô
|
Xem vẻ ngoài |
|
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
|
|
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Thuốc giảm đau kháng viêm không có Steroidal (NSAID)
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Đề-xi-bu-prô-phen |
Vanit (Đề-xi-bu-prô-phen) được chỉ định dùng trong điều trị:- Giảm đau và kháng viêm đối với đau bụng kinh, nhức đầu, hậu phẫu, đau răng, bong gân và phong thấp nhẹ.
- Giảm đau các vùng nối cơ xương khớp như cột sống, xương khớp, viêm khớp.
- Hạ sốt
|
Vanit
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Chất ức chế kết dính tiểu cầu
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Pra-su-gren |
Pri-sa (Pra-su-gren) được chỉ định làm giảm tỉ lệ các biến cố đông máu tim mạch (kể cả trường hợp đông máu trong ống nong động mạch) nơi bệnh nhân mắc hội chứng mạch vành cấp tính cần được chữa trị bằng phương pháp can thiệp động mạch vành qua da như sau:
- Bệnh nhân bị đau thắt ngực không ổn định hoặc bị nhồi máu cơ tim và ST không tăng cao.
- Bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim với ST tăng cao khi được chữa trị bằng phương pháp can thiệp động mạch vành qua da sớm hoặc trễ.
|
Pri-sa
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Chất co mạch toàn thân
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Tơ-li-pre-sin a-xê-tat |
Tơ-li-pre-sin là một loại thuốc tương tự kích thích tố vasopressin, dùng làm thuốc co mạch trong phương pháp điều trị chứng hạ áp huyết. Thuốc này công hiệu trong trường hợp chất norepinephrine không công hiệu. Thuốc được chỉ định cho:
- Giãn tĩnh mạch thực quản
- Sốc nhiễm trùng huyết kháng norepinephrine
- Hội chứng gan thận
|
Tơ-lip
|
Thuốc tiêm
|
Xem vẻ ngoài |
Thuốc lợi tiểu
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Thuốc điều trị tiểu són |
Dùng trong điều trị bệnh bàng quang dễ bị khích thích với các triệu chứng tiểu nhiều, són tiểu hoặc mót tiểu. |
Solifen
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Niệu-sinh dục/chống co thắt (chất đối kháng nhận adrenalin Alpha1-A)
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Tam-xu-lô-xin HCl |
Dùng để điều trị các dấu hiệu và triệu chứng của tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (BPH) |
Tamsolin
|
Viên bao
|
Xem vẻ ngoài |
Vitamin B12 Tương tự
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Mê-cô-ba-la-min |
Được chỉ định điều trị: các bệnh lý thần kinh ngoại biên; thiếu hồng cầu trong máu do thiếu Vitamin B12. |
Nervon
|
Chích tĩnh mạch
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |
Tương tự sinh tố D
|
|
|
| Tên chung loại |
Chỉ định |
Nhãn hiệu |
Hình dạng |
Xem chi tiết
|
| Vitamin An-pha-can-xi-dôn |
Alfacalcidol được dùng để trị các tình trạng bị rối loạn chuyển hóa canxi vì thiếu 1 alpha-hydroxylation, như bị giảm hoạt động thận và các bệnh liên quan đến việc đối kháng sinh tố D. |
Adela
|
Viên nén
|
Xem vẻ ngoài |